Quên mật khẩu
 Đăng ký
Tìm
Xem: 2861|Trả lời: 13
Thu gọn cột thông tin

ÔN THI ĐẠI HỌC từ A đến Z

[Lấy địa chỉ]
Đăng lúc 7-6-2013 17:06:47 | Xem tất |Chế độ đọc
Đây là thread dành cho các mem ôn thi đại học.

Hạn chế 888 trong thread này.

LIST


Session 1 Verb Tenses : http://kites.vn/forum.php?mod=vi ... p;extra=#pid6317265
Session 2  Subject and verbs agreement : http://kites.vn/forum.php?mod=vi ... p;extra=#pid6317265
Session 3 Rule for stress syllable : http://kites.vn/thread/on-thi-dai-hoc-tu-a-den-z-395608-2-1.html
Session 4  Common Phrasal Verb in English : http://kites.vn/thread/on-thi-dai-hoc-tu-a-den-z-395608-2-1.html
Session 5  Gerund and Infintive : http://kites.vn/thread/on-thi-dai-hoc-tu-a-den-z-395608-2-1.html

Rate

Số người tham gia 1Sức gió +5 Thu lại Lý do
^BánhRán^ + 5 e hết tuổi thi ĐH r

Xem tất cả

Trả lời

Dùng đạo cụ Báo cáo

Đăng lúc 8-6-2013 16:57:49 | Xem tất
Chào cả nhà, từ hôm nay mình sẽ bắt đầu trao đổi với các bạn về các vấn đề ôn thi đại học môn tiếng Anh. Vì là các vấn đề ôn thi đại học nên mình chỉ tập trung vào những chủ điểm ngữ pháp quan trọng ( Không nhắc lại quá nhiều các vấn đề ngữ pháp. Nếu các bạn muốn học sâu thêm về ngữ pháp thì đã có box Grammar các bạn nhé.) và các kỹ năng làm đề thi tiếng Anh.
Một tuần mình sẽ cố gắng post thành 3 bài học, trong đó có 2 bài về lý thuyết và 1 bài các bạn làm đề. Dưới mỗi bài lý thuyết sẽ là các dạng bài tập kèm theo.
Các bạn học tập chăm chỉ và thành công trong những mùa thi nhé (Đặc biệt là các bạn 95ers đang chuẩn bị thi ĐH khối A1 và D)


Session 1 Verb Tenses

1. Simple present
(+) I/ You/ We/ they + V
He/she/it + Vs/es
(-) I, you, we, they + don’t + V
  He, she, it + doesn’t + V
(?) Do + I, you, we, they + V ?
  Does + He, she, it + V ?

* Thói quen, hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
- Adv :
+ Always, usually, often, sometimes, occasionally, seldom, rarely, never
+ Every….
+ Once…. / twice…. / three times….
Example
+ I get up early every morning
+ She usually goes to school by bus

* Chân lý, sự thật hiển nhiên, điều đúng trong thực tế
Example :
+ The sun rises in the East and sets in the West
+ Rice doesn’t grow in cold climate

* Nhận thức, cảm giác hoặc tình trạng ở hiện tại
Example :
+ I smell something burning
+ She works in a bank

* Sự việc xảy ra trong tương lai : Thời gian biểu, lịch trình, hoặc những chương trình đã được sắp xếp cố định
Example
+ The train leave s at 11:30 am
+ What time does the film begin?

* Verb form :
- Thêm s sau động từ thường
- Thêm es sau động từ tận cùng o, s, x, z, ch, sh
- Động từ tận cùng phụ âm +y, đổi y-->i +es
* Phát âm Vs/es
- /s/ sau các âm /t/, /k/, /p/
- /z/ sau các âm /b/, /d/, /g/, /m/, /n/, /l/, /v/ …. Và các nguyên âm
- /iz/ sau các âm /s/, /z/

2. Present Progressive

(+) S + is, am, are + Ving
(-) S + is, am, are + not + Ving
(?) Is, am, are + S + Ving?

* Hành động diễn ra ngay lúc nói hoặc xung quanh lời nói
- Adv : Now, right now, at present, at the moment…
Example :
+ I’m learning English
+ Hurry! The bus is coming
+ Listen! The baby is crying
+ I’m reading an interesting book at the moment

* Hành động có tính chất tạm thời
+ I often go to work by motobike but this week I’m going by bus

* Hành động thường xuyên lặp đi lặp lại gây khó chịu cho người nói ( mang tính khiển trách)
- Adv : always, constantly, continually
Example
+ He is always making so much noise in the class

* Hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần, dùng với các động từ di chuyển và trạng từ thời gian ở tương lai
Example
+ He’s coming tomorrow
* Verb form
- Động từ tận cùng bằng e : bỏ e thêm ing (smiling,writing)
- Động từ tận cùng ie => y thêm ing ( dying, lying)
- Động từ có một âm tiết hoặc động từ 2 âm tiết mà trọng âm rơi vào âm thứ hai tận cùng nguyên âm + phụ âm => gấp đôi phụ âm + ing ( Stopping, running, controlling, preferring)
( các phụ âm y, w, x ko gấp đôi)
* Không dùng thì hiện tại tiếp diễn cho các động từ chỉ tri giác, nhận thức hoặc sự sở hữu : to be, see, hear, understand, know, like, want, feel, think, love, have, own…..

3. Present Perfect

(+) S + have/has + P2

(-) S + haven’t/ hasn’t +P2

(?) Have/has + S + P2?


* Hành động vừa mới xảy ra
Example
+ I have just seen my old friend in the street
+ He has bought a new car

* Hành động xảy ra trong quá khứ nhưng chúng ta không biết rõ hoặc không đề cập đến thời gian chính xác của hành động
Example
+ I have visited Ha Noi
+ They have won several awards
* Hành động xảy ra trong quá khứ và hành động này có thể lặp lại trong hiện tại hoặc tương lai
Example
+ Susan really loves that film. She has seen it 8 times.
+ He has written a number of short story

* Hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả có liên quan đến hiện tại

Example
+ Tom has had a bad accident

* Hành động trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục ở tương lai.
- Adv : Up to now, up to present, so far, for, since
Example
+ She has lived here for 10 years
* Adv và các từ được dùng ở thì HTHT
- Just ( Đứng giữa câu), recently, lately : Vừa mới, gần đây
- Already : đã, rồi
- Before : Trước đây
- Ever : đã từng
- Never : chưa bao giờ
- For + Khoảng thời gian
- Since + Mốc thời gian
- yet : Chưa (câu phủ định và nghi vấn)
- So far, until now, up to now…..
+ It’s / this is the first time… second time…

4. Present Perfect Progressive

(+) S + have/has + been + Ving
(-) S + haven’t/hasn’t + been + Ving
(?) Have/has + S + been + Ving


* Hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài liên tục đến hiện tại
Example
+ we have been waiting here for 20 minutes
+ He has been watching TV all day

* Hành động bắt đầu trong quá khứ và vừa mới chấm dứt
Example
+ I’ve been swimming. That’s why my hair is wet.
+ He is breathless. He has been running for 1 hour

* Hành động xảy ra lặp đi lặp lại trong một khoảng thời gian từ quá khứ đến hiện tại ( like HTHT)
* Không dùng cho các động  từ chỉ tri giác, nhận thức hoặc sự sở hữu
* Động từ Live và work có thể dùng ở cả hai thì mà không có sự khác nhau về nghĩa



Bình luận

Ố, cái này mình tham gia vào chi ta, hehe ra trường đại học lâu ùi mà. hiii cám ơn nàng nhóa  Đăng lúc 25-6-2013 03:07 PM
Trả lời

Dùng đạo cụ Báo cáo

Đăng lúc 8-6-2013 17:04:18 | Xem tất
5. Past simple

(+) S + Ved
(-) S + Didn’t + V
(?) Did + S + V ?

* Hành động bắt đầu và kết thúc tại một thời điểm nhất định trong quá khứ
- adv : Last…, ago, yesterday, in + mốc thời gian
Example
+ He went to HCM city last summer
+ her father died in 1999


*Hành động xảy ra suốt một quãng thời gian trong quá khứ nhưng nay đã chấm dứt
Example
+ He worked in that bank for 4 years

* Hành động lặp đi lặp lại thường xuyên trong quá khứ
Example
+ He always carried an umbrella
+ when I was a child, I often ate candy.

* Hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ
+ She got out of the car, locked it and went toward that building

* Verb Form
- Regular V : Thêm ed
+ Thêm ed vào hầu hết các động từ
+ Tận cùng e : thêm d ( decide – decided)
+ Động từ có một âm tiết hoặc hai âm tiết mà trọng âm vào âm tiết thứ hai, tận cùng là nguyên âm + phụ âm =>  Gấp đôi phụ âm + ed
Stopped, planned, preferred….
+ Động từ tận cùng phụ âm + y => Đổi y – i + ed
Hurry – hurried
- Irregular V :
* Phát âm đuôi ed
- /d/ : Sau hầu hết các phụ âm và nguyên âm
- /t/ : p,  k, f, ch, th, s, x
- /ed/ : /d/, /t/

6. Past progressvie

(+) S + was/were + Ving
(-) S + wasn’t / weren’t + Ving
(?) was/ were + S + Ving?


* Hành động diễn ra tại một thời điểm nhất định trong quá khứ

Example
+ I was doing my homework at 9 pm last Sunday
+ They were practising English at that time

* Hành động xảy ra và kéo dài liên tục trong một quãng thời gian ở quá khứ

Example
+ Yesterday, Mr Smith was working in the lab all the afternoon

* Hành động đang diễn ra trong quá khứ ( Past progressive) thì có hành động khác xen vào ( Past simple)
Example
+ I was cooking dinner when she came

* Hai hay nhiều hành động cùng diễn ra đồng thời ở quá khứ
Example
+ She was reading while her husband was watching TV.

* Hành động lặp đi lặp lại gây khó chịu cho người nói trong quá khứ
Example
+ He was always smoking in the room

7. Past perfect

(+) S + Had + P2
( -) S + hadn’t + P2
(?) Had + S + P2


* Hành động xảy ra và kết thúc trước một thời điểm trong quá khứ
Example
+ They had lived in Hue before 1975

* Hành động xảy ra kết thúc trước một hành động khác trong quá khứ ( Past simple)
Example
+ when I came home, he had left
+ After the children had finished their homework, they went to bed

* Hành động đã xảy ra và kéo dài tới một thời điểm nào đó trong quá khứ

Example
+ By the time I met you, I had worked in that company for 5 years

8. Past perfect progressive

(+) S + had + been + Ving
(-) S + hadn’t + been + Ving
( ?) Had + S + been + Ving


* Hành động xảy ra liên tục trong một khoảng thời gian ở quá khứ
Example
+ I found the key. I’ve been looking for it for ages

* Hành động đã bắt đầu trước một thời điểm trong quá khứ và kéo dài liên tục đến thời điểm đó
Example
+ when I we came into class, the teacher had been teaching for 15 minutes




Trả lời

Dùng đạo cụ Báo cáo

Đăng lúc 8-6-2013 17:09:48 | Xem tất
9. The Simple Future

(+) S + will + V

(-) S + won’t + V

(?) Will + S + V ?


* Hành động sẽ xảy ra trong tương lai hoặc một hành động sẽ xảy ra trong một quãng thời gian dài ở tương lai
Example
+ The international conference will open next week
+ I will be 27 years old next month

* Diễn đạt ý kiến, sự chắc chắn hoặc sự dự đoán về một điều gì đó trong tương lai

Example
+ I’m sure that he will come back soon
+ I don’t think the exam will be too difficult

* Đưa ra một lời hứa, một lời đe dọa

Example
+ I’ll call you tomorrow
+ I’ll hit you if you do that again

* Đưa ra quyết định ngay lúc nói
Example
+ I’ll post this letter

10. The Future Progressive

(+) S + will + be + Ving

(-) S + won’t + be + Ving

(?) Will + S + be + Ving?

* Hành động xảy ra tại một thời điểm hoặc một khoảng thời gian cụ thể nào đó ở tương lai
Example
+ This time next week I’ll be flying to London
+ At 10 o’clock tomorrow, she’ll be having an examination

* Hành động tương lai đang diễn ra thì có một hành động khác xảy đến ( Present simple)
Example
+ The band will be playing when the President enters
+ when he gets home, I’ll be sleeping

* Hành động sẽ xảy ra và kéo dài liên tục trong một khoảng thời gian ở tương lai
Example
+My parent are going to London, I’ll be staying with my grandparents for the next two week
* Hành động sẽ xảy ra trong quá trình diễn biến các sự kiện, là một phần trong kế hoạch hoặc thời gian biểu
Example
+ The party will be starting at 8 o’clock

11. The Future Perfect

(+) S + will+ have + P2

(-) S + won’t + have + P2

(?) Will + S + have + P2 ?


* Hành động hoàn tất trước một thời điểm hoặc một hành động khác trong tương lai
Example
+ They will be have built that house by July next year
+ when you comes back, she has finished collage
- Adv : By then, by that time, by the end of…., by the….

* Hành động xảy ra và kéo dài đến một thời điểm trong tương lai
Example
+ By the end of this month, they will have been lived there for 10 years

12. The Future perfect Progressvie

(+) S + will + have + been + Ving
(-) S + won’t + have + been + Ving
(?) Will + S + have + been + Ving

* Hành động xảy ra và kéo dài liên tục cho đến một thời điểm nào đó ở tương lai
Example
+ They’ll have been playing tennis for an hour when he comes






Rate

Số người tham gia 1Sức gió +5 Thu lại Lý do
^BánhRán^ + 5 quá chi tiết luôn

Xem tất cả

Trả lời

Dùng đạo cụ Báo cáo

Đăng lúc 8-6-2013 17:11:05 | Xem tất
Exercises for Verb tenses


Exercise 1 : Choose the best answer to complete each of the following sentences

1. The parents left a phone number with the baby – sitter in case a problem……….. with the children.

a. Occurred
b. would occur
c. occurs
d. will occur

2. I……………..sunglasses today because the sun is very strong

a. am wearing
b. wear
c. have been wearing
d. have worn

3. I first met her two years ago when we…………….at Oxford University.

a. had been studying
b. are studying
c. were studying
d. have been studying

4. Can you keep calm for a moment? You…………….noise in the class.

a. are always making
b. always make
c. are always made
d. have always made

5. It is blowing so hard. We…………….such a terrible storm

a. have never been knowing
b. never know
c. have never known
d. had never known

6. My favorite team…………. 15 games so far this season, and we will probably win the championship

a. won
b. will win
c. are winning
d. have won

7. The students in my class usually………….early for the lesson

a. have arrived
b. arrives
c. arrive
b. are arriving

8. I…………… nothing from him since he………….

a. have heard/ has left
b. have heard/ left
c. heard/ has left
d. heard/ left

9. Listen to the people. What language………….?

a. do they speak
b. they speak
c. are they speaking
d. were they speaking

10. He…………on his English study all yesterday evening

a. used to work
b. is working
c. worked
d. was working

11. The car………….at full speech when it approached the corner.

a. travelled
b. was travelling
c. has travelled
d. has been travelling

12. I………….. for Mary for the last two hours, but she still………….

a. Have been waiting/  didn’t arrive
b. Waited/ hasn’t arrived
c. was waiting / didn’t arrive
d. have been waiting / hasn’t arrived

13. After she had returned home, she…………herself a good dinner

a. would be cooking
b. has cooked
c. cooked
d. was cooking

14. By the time you receive this letter, I……………. for Japan

a. Will leave
b. will have left
c. would have left
d. have left

15. This time next month I………….. on a beach

a. will sit
b. am sitting
c. will be sitting
d. sit

Exercise 2 : Choose the underlined part A, B, C or D that needs correcting

1. Migrant workers (A) live in substandard (B) unsanitary(C), and dilapidate housing and
                                       
often are lacking (D) medical care
2. National forests including(A) land for animal grazing (B) as well as wilderness (C)areas
                                                                                                
with scenic (D) mountains and lakes       

3. As soon (A) as he will graduate(B), he is going to (C)return to (D) his hometown

4. Next week when there will be (A) a full moon, (B) the (C)ocean tides will (D)be higher

5. Make sure (A)that you have the words spell correctly(B); otherwise(C), your form won’t be accepted (D)
Trả lời

Dùng đạo cụ Báo cáo

Đăng lúc 9-6-2013 09:54:20 | Xem tất
Cho em làm bài với, hè lười quá
Exercise 1:
1. A 2. A  3. C4. A5. C 6. D  7. C8. B 9. C
10. C  11. B 12. D 13. C  14. B  15. C
Exercise 2:
1. D
2. A
3. he will (chẳng biết là B hay C )
4. will be
5. spell

Bài 2 không có gạch chân khó làm lắm ạ :"<<<<
  

Bình luận

Em làm bài tốt lắm. Chỉ sai câu 10 thôi, đáp án là D em nhé ~ một sự việc diễn ra liên tục trong quá khứ ^^  Đăng lúc 10-6-2013 01:33 PM
sorry em, bài 2 khi soạn thì có gạch chân mà post lên đây nó mất tiêu ^^, ss edit lại rồi, em làm nhé  Đăng lúc 10-6-2013 01:18 PM
Trả lời

Dùng đạo cụ Báo cáo

Đăng lúc 10-6-2013 13:38:07 | Xem tất
Key to Exercise for Verb Tenses


Bạn nào chưa làm thì làm bài trước, bạn nào làm rồi thì bôi đen để xem đáp án nhé

Exercise 1
1. A
2. A
3. C
4. A
5. C
6. D
7. C
8. B
9. C
10. D
11. B
12. D
13. C
14. B
15. C
Exercise 2

1. D --> lack
2. A --> Include
3. B --> has graduated
4. A --> is
5. B --> spelt
Trả lời

Dùng đạo cụ Báo cáo

Đăng lúc 10-6-2013 13:44:52 | Xem tất
Session 2  Subject and verbs agreement


Common rule
- Singular Subject ( Uncountable Noun, singular countable noun) + Singular Verb
- Plural Subject ( Plural countable Noun) + Plural Verb

Rule 1: Các danh từ nối với nhau bằng And
- Hai danh từ chỉ hai sự vật khác nhau kết hợp với động từ số nhiều (plural V)
Ex : Rice and coffee from Vietnam are exported to many countries.
- Hai danh từ nhưng có chung một ý tưởng hoặc hướng đến một chủ thể thì kết hợp với động từ số ít ( S.V)
Ex : Bread and butter is my favourite food ( = Bread with butter on it)
My close friend and my adviser, Tom, is coming here tomorrow ( = Tom)

Rule 2 : Các danh từ nối với nhau bằng or, either….or, neither….nor, not….but, not only….but also động từ chia theo danh từ thứ hai

Ex : Not only alcohol but also cigarettes are banned in the campus
Neither my friends nor I come to the party

Rule 3 : Các danh từ nối với nhau bằng with, like, as well as, together with, along with, in addition to, other than, accompanied with…. Động từ được chia theo danh từ thứ nhất

Ex : The manager, together with his assistants, has arrived.

Rule 4 : Danh từ theo sau các từ Each, every và one

Each/ every + Singular N + Singular V
Each of / One of + Plural N + Singular V
Ex : Each student / each of the students has to do homework

Rule 5: Some, part, all, most, almost, the rest, the remainder, majority, none + of…. Và các phân số theo sau bởi động từ số ít hay số nhiều phụ thuộc vào danh từ số ít hoặc số nhiều

Ex : Most of the house was destroyed
Most of the tomatoes were too ripe

Rule 6 : Các đại từ bất định theo sau luôn là động từ số ít : Everyone, everything, everybody, someone, somebody, something, no one, nobody, nothing, anyone, anybody, anything….

Rule 7 : Danh từ đo lường, số tiền,  thời gian , khoảng cách, các tựa đề sách báo thường kết hợp với động từ số ít

Ex : Twenty kilometers is too long to walk
  Five minutes is not enough for me to finish the exam.

Rule 8 : There + Be + N => Động từ chia theo danh từ đứng liền kề

Ex : There are many books on the table
  There is a table and four chairs in the room.

Rule 9 : Từ để hỏi (who, what, which…), cụm từ hoặc mệnh đề làm chủ ngữ thì động từ theo sau luôn ở số ít

Ex : Who wants tea?
What he wants to know is her feelings.
  Reading books is one of my favorite hobbies.

Rule 10 : Danh từ tập hợp : Army, club, community, council, family, group, team, association, choir, college, company, orchestra, university, class, audience, committee, crowd, government, staff…

- Nếu danh từ được xét dựa trên toàn thể + Singular V
Ex : The team is playing very well ( The whole team)
- Nếu danh từ được xét dựa trên từng cá nhân + Plural V
Ex : The team are wearing their new jerseys ( Each member in the team)

Rule 11 : Một số danh từ có hình thức số nhiều hoặc danh từ chỉ vật theo đôi, theo cặp thì kết hợp với động từ số nhiều
Goods, clothes, outskirts, scissors, pants, boots, shoes, earnings, surroundings, jeans, glasses…

Rule 12 : Tên các môn học, bệnh tật, các môn thể thao và một số danh từ có hình thức số nhiều nhưng luôn đi kèm động từ số ít.

- Mathematics, economics, physics, politics…
- Measles, mumps, rickets
- Athletics, gymnastics, billiards, darts…
- News…

Rule 13 : Danh từ chỉ ngôn ngữ đi kèm với động từ số ít, danh từ chỉ dân tộc đi kèm với động từ số nhiều

English is spoken in many parts of the world
The English really like to drink tea.

Rule 14 :

The number of + Plural N + Singular V
A number of + Plural N + Plural V
Ex : The number of days in a week is 7
  A number of students were absent yesterday.
Trả lời

Dùng đạo cụ Báo cáo

Đăng lúc 10-6-2013 13:52:33 | Xem tất
Exercise for Subject and verb agreement


cre : diendantienganh.net

1.        There (is/are) no girls in this class.
2.        There (is/are) no key for this door.
3.        80% of the students (has/have) voted.
4.        Geography (is/are) fascinating.
5.        Where (is/are) my gloves?
6.        Each ticket (costs/cost) $5.
7.        The boy with his dog (is/are) here.
8.        John or Tom (is/are) bringing the car
9.        His hair (is/are) turning gray
10.        (Is/Are) there anybody at home?
11.        Neither praise nor blame (seem/seems) to affect him
12.        Three fourths of his fortune (was/were) devoted to scientific research.
13.        Two-thirds of these books (is/are) novels.
14.         The crowd (was/were) wild with excitement
15.        Why (is/are) the police standing there?
16.        So far everything ( has/have been ) all right
17.        More men than women (is/are) left-handed.
18.        Our team (is/are) going to win the game
19.        None of my classmates (speak/speaks) Arabic.
20.        Every student (is/are) tested twice a year.
21.        Each of the items in the bill (is/are) correct
22.        10 years in prison (was/were) too long for him.
23.        None of the children (was/were) awake.
24.        No smoking or drinking (is / are) allowed.
25.        Indians (eats / eat) a lot of junk food.
26.        More than one student (was/ were) late for class this morning.
27.        The United Nations (was/ were) found in 1945.
28.        Some of the water (is/are) gone.
29.        One and a half day (is/ are) what I need.
30.        There (is/are) still the possibility of heavy rain and high winds.
31.        Politics (is/are) a constant source of interest to me.
32.        The pilot as well as all the passengers (was/were) rescued from the crash
33.        Half of the cookies (have/has) been eaten.
34.        The hiker and the cyclist (enjoy/enjoys) the great outdoors.
35.        The senior writer and editor (was/ were) promoted to the position of editor-in-chief.
36.        Most of the fish I caught (was/were) too small to keep for dinner.
37.        No information (was/were) given about how the study (was/were) conducted.
38.        Not one of the hundreds of families affected by the noise (want/wants) to move
39.        If anybody (calls/call), tell them I’m not at home.
40.        If either of you (take/takes) a vacation now, we’ll not be able to finish the work.
41.        No problem (is/are) harder to solve than this one.
42.        I would say that 50% of the houses (need/needs) major repair
43.         A great deal of the exhibition (was/were) devoted to his recent work.
44.        All the old equipment in this factory (is/are) being replaced.
45.        A number of students (has/have) participated in intensive language programs abroad.
46.        An inflation rate of only 2% (make/makes) a big difference to exports
47.        The issues which have been considered in the previous section (allow/allows) us to speculate on problems that learners might encounter
48.        An early analysis of the results (show/shows) that the Socialists have won.
49.        The number of students who knew the answer to the last question on the exam (was/were) very slow.
50.        The United States of America (consists/consist) of 50 separate states.
51.        The view of these disciplines (vary/varies) from time to time.
52.        The actress, along with her manager,( is/are) going to the party tonight.
53.        It was the speaker, not his ideas, that (has/ have) provoked the students to riot.
54.        The country’s first general election since it won independence (is/are) to be held next month
55.        Mr. Robinson, accompanied by his wife and children, (is/are) arriving tonight.
56.        Neither the boys nor Carmen (have/has) seen the film before.
57.        John, bringing his girlfriend to see me, (has/have) just arrived.
58.        The majority (believe/believes) that we are in no danger.
59.         Neither of the French athletes (have,has) won this year
60.        Nobody but Ted and Bill (was/were) eager to help
61.        Not John but you (was/were) responsible for the error
62.        A lot of the pollution (is/are) caused by the paper factory on the edge of the town
63.        The secretary and accountant of the company (have/has )not come yet.
64.        Twenty five dollars (seem, seems) too much to pay for this book.
65.        To my opinion, living in happiness for 10 years (is/are) not a long time.
66.        Physics (study/ studies) mechanics, heat, light, sound and electricity.
67.        His silence (mean/ means) that he agrees with us.
68.        Their news (come/ comes) to us once a year.
69.        The students and instructors each (hope / hopes)for a new facility by next year.
70.        The police( have/has made) many enquiries about the murder up till now.
71.        His knowledge of butterflies (is/are) very wide.
72.        One of the girls (go/ goes) to visit that old man once a week.
73.        His family (is/are sitting) in the front row.
74.        All of the food served in this restaurant yesterday (was/were) excellent.
75.        Neither you nor I (are/am) responsible for the result.
76.        There (is/are) different ways to do that work.
77.        Whatever (happen/ happens), remember to be calm.
78.        BOTH Mary and Peter (work/ works) for that company.
79.        Either he or his friends (is/are) mistaken.
80.        The quality of these recordings (is/are) very good.
81.        The pair of scissors (is/are) on the table.
82.        There (has/have) been a number of telephone calls today.
83.        John or George (bring/ brings) the car now.
84.        Neither Carmen nor the boys (have/has) seen the film before.
85.        Not studying (cause/ causes) him many problems.
86.        (Don’t / Doesn’t) Portuguese speak in Brazil?
87.        Baseball and swimming (is/are) popular summer sports.
88.        The fear of rape and robbery (cause/ causes) many people to flee the cities.
89.        Why (is/are) there a shortage of certified teachers at the present time?
90.        John, along with twenty friends, (is/are) planning a party.
91.        Money as well as workers (is/are) needed.
92.        The boy with his dog (is/are) here.
93.         We’ve got 2 cars but neither of them (is/are) new
94.        A large crowd (was/were) gathering around him
95.        The mayor as well as his brothers (is/are) going to prison.
96.        Two-fifths of the vineyard (was/were) destroyed by fire.
97.        Each and every student and instructor in this building (hope/ hopes) for a new facility by next year.
98.        The department members but not the chair(has / have) decided not to teach on Valentine's Day.
99.        Rice and beans, my favorite dish, (reminds/ remind) me of my native Puerto Rico.
100.        To an outsider, the economics of this country (seems/ seem) to be in disarray.
Trả lời

Dùng đạo cụ Báo cáo

Đăng lúc 11-6-2013 11:17:46 | Xem tất
Mình làm với nhé, không biết có sai nhiều không nữa ^^

1.are  2.is  3.have  4.is  5.are  6.costs  7.is  8.is  9.is  10.is
11.seems  12.was  13.are  14.were  15.are  16.has been  17.are  18.is  19.speak  20.is
21.is  22.was  23.were  24.is  25.eat  26.were  27.was  28.is  29.is  30.is
31.is  32.was  33.have  34.enjoy  35.was  36.were  37.was/was  38.want  39.calls  40.takes  
41.is  42.need  43.was  44.is  45.have  46.makes  47.allow  48.shows  49.was  50.consists  
51.varies  52.is  53.has  54.is  55.is  56.has  57.has  58.believes  59.has  60.were
61.were  62.is  63.has  64.seems  65.is  66.studies  67.means  68.comes  69.hopes  70.have made  
71.is  72.goes  73.are  74.was  75.am  76.are  77.happens  78.work  79.are  80.is
81.are  82.have  83.brings  84.have  85.causes  86.doesn’t  87.are  88.causes  89.is  90.is
91.is  92.is  93.is  94.were  95.is  96.was  97.hopes  98.have  99.reminds  100.seem
Trả lời

Dùng đạo cụ Báo cáo

Trả lời nhanh Lên trênLên trên Bottom Trở lại danh sách