Quên mật khẩu
 Đăng ký
Tìm
Xem: 9089|Trả lời: 368
Thu gọn cột thông tin

[Actor] Michael Fassbender

[Lấy địa chỉ]
Đăng lúc 15-4-2012 13:34:47 | Xem tất |Chế độ đọc


Họ tên: Michael Fassbender
Ngày sinh: 2 tháng 4, 1977
Mang hai dòng máu: Ireland và Đức
Nghề nghiệp: diễn viên
Câu nói nổi tiếng: "I suppose the German side wants to keep everything in control and the Irish side wants to wreak havoc" (Tôi nghĩ rằng một nửa thuộc về Đức trong mình muốn giữ mọi thứ trong tầm kiểm soát còn một nửa Ireland muốn phá hủy tất cả)


Michael Fassbender (sinh ngày 2 tháng tư năm 1977) là diễn viên người Đức-Ireland. Anh được coi là ngôi sao của dòng phim độc lập, nhưng còn có nhiều vai diễn thành công trong các phim lớn của Hollywood, trong đó có trung úy Archie Hicox trong Inglourious Basterds (2009) và Magneto trong X-Men: First Class (2011).

Tại Liên hoan phim Venice 2011, anh đã đoạt Cúp Volpi cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất sau đó nhận được đề cử Giải Quả cầu vàng cùng đề cử Giải BAFTA cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất với vai Brandon trong Shame (2011). Năm 2012, anh đang được trông đợi sẽ tỏa sáng trong phim giả tưởng mới của Ridley Scott, Prometheus.




Tiểu sử
Michael Fassbender sinh tại Heidelberg, Tây Đức (nay là Đức). Mẹ anh, Adele, là người Bắc Ireland, quê gốc ở Larne, hạt Antrim, và cha anh, Josef Fassbender, là người Đức. Theo truyện kể trong gia tộc, mẹ anh là chắt của Michael Collins, một lãnh tụ cách mạng Ireland trong chiến tranh giành độc lập. Khi Michael lên hai tuổi, cha mẹ anh chuyển tới Killarney, hạt Kerry, Ireland, tại đây họ mở một nhà hàng mang tên West End House, do cha anh làm bếp trưởng. Anh được giáo dục theo Công giáo và từng làm lễ sinh.

Michael Fassbender học tại trường trung học St. Brendan's, Killarney, sau đó được đào tạo chuyên ngành diễn xuất và kịch nghệ tại trường Drama Centre, Bắc London.



~* Sự nghiệp diễn xuất *~



Untitled X-Men Sequel (chuẩn bị ghi hình)
Erik Lehnsherr / Magneto

2013 The Counselor (đang ghi hình)

2013 Twelve Years a Slave (đang ghi hình)  
Edwin Epps

2012 Prometheus
David

2011 Haywire
Paul

2011 Shame
Brandon

2011 A Dangerous Method
Carl Jung

2011 X-Men: First Class
Erik Lehnsherr / Magneto

2011 Jane Eyre
Rochester

2011 Pitch Black Heist (short)
Michael

2010 Fable III (Video Game)
Logan (voice)

2010 Jonah Hex
Burke

2010 Centurion
Centurion Quintus Dias

2009 Inglourious Basterds
Lt. Archie Hicox

2009 Fish Tank
Connor

2009 Man on a Motorcycle (short)

2009 Town Creek
Richard Wirth

2008 The Devil's Whore (TV mini-series)
Thomas Rainsborough
– Episode #1.4 (2008) … Thomas Rainsborough
– Episode #1.3 (2008) … Thomas Rainsborough
– Episode #1.2 (2008) … Thomas Rainsborough
– Episode #1.1 (2008) … Thomas Rainsborough

2008 Eden Lake
Steve

2008 Hunger
Bobby Sands

2007 Wedding Belles (TV movie)
Barney

2007/I Angel
Esmé

2006-2007 Trial & Retribution (TV series)
Douglas Nesbitt
– Sins of the Father: Part 2 (2007) … Douglas Nesbitt
– Sins of the Father: Part 1 (2006) … Douglas Nesbitt

2006 300
Stelios

2006 Agatha Christie's Poirot (TV series)
George Abernethie
– After the Funeral (2006) … George Abernethie

2004-2005 Hex (TV series)
Azazeal
– Where the Heart Is (2005) … Azazeal (credit only)
– Noir (2005) … Azazeal
– With a Little Help from My Friends: Part 2 (2005) … Azazeal
– Ella Burns (2005) … Azazeal
– Spiral (2005) … Azazeal
See all 12 episodes »

2005 Our Hidden Lives (TV movie)
German POW

2005 Murphy's Law (TV series)
Caz Miller
– Boy's Night Out (2005) … Caz Miller
– Hard Boiled Eggs and Nuts (2005) … Caz Miller
– Strongbox (2005) … Caz Miller
– The Goodbye Look (2005) … Caz Miller

2005 William and Mary (TV series)
Lukasz
– Episode #3.3 (2005) … Lukasz

2004 Sherlock Holmes and the Case of the Silk Stocking (TV movie)
Charles Allen

2004 A Bear Named Winnie (TV movie)
Lt. Harry Colebourn

2004 Julian Fellowes Investigates: A Most Mysterious Murder - The Case of Charles Bravo (TV movie)
Charles Bravo

2004 Gunpowder, Treason & Plot (TV movie)
Guy Fawkes

2003 Carla (TV movie)
Rob

2002 Holby City (TV series)
Christian Connolly
– Ghosts (2002) … Christian Connolly

2002 NCS Manhunt (TV series)
Jack Silver

2001 Band of Brothers (TV mini-series)
Sgt. Burton 'Pat' Christenson
– Points (2001) … Sgt. Burton 'Pat' Christenson
– Why We Fight (2001) … Sgt. Burton 'Pat' Christenson
– The Last Patrol (2001) … Sgt. Burton 'Pat' Christenson
– The Breaking Point (2001) … Sgt. Burton 'Pat' Christenson
– Bastogne (2001) … Sgt. Burton 'Pat' Christenson
See all 7 episodes »

2001 Hearts and Bones (TV series)
Hermann
– Episode #2.6 (2001) … Hermann
– Episode #2.5 (2001) … Hermann
– Episode #2.2 (2001) … Hermann


Source: IMDP




~* Giải thưởng và đề cử *~


Vai Bobby Sands trong Hunger (2008)

Nam diễn viên chính xuất sắc nhất của phim độc lập Anh quốc
LHP quốc tế Chicago: Giải Hugo Bạc cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất
Giải thưởng thường niên điện ảnh và truyền hình Ireland lần thứ 6 năm 2009: Nam diễn viên chính xuất sắc nhất
Giải Rising Star của Bord Scannán na hÉireann
Giải Kermode Award cho Nam diễn viên xuất sắc
Giải thưởng của hội phê bình phim London cho Nam diễn viên chính của năm tại Anh quốc
Montréal Festival of New Cinema: Giải diễn xuất
Liên hoan phim quốc tế Stockholm - Nam diễn viên xuất sắc nhất
Đề cử
– Giải Rising Star, Viện Hàn lâm Nghệ thuật Điện ảnh và Truyền hình Anh quốc
– Giải điện ảnh châu Âu cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất
– Giải của Hiệp hội phê bình phim Toronto cho nam diễn viên xuất sắc nhất


Vai Connor trong Fish Tank (2009)

LHP quốc tế Chicago: Giải Bảng Vàng cho Nam diễn viên phụ xuất sắc nhất
Giải thưởng của hội phê bình phim London cho Nam diễn viên phụ của năm tại Anh quốc
Đề cử
– Giải Điện ảnh Anh quốc độc lập cho nam diễn viên phụ xuất sắc nhất
– Giải Chlotrudis cho Nam diễn viên phụ xuất sắc nhất
– Giải thưởng thường niên điện ảnh và truyền hình Ireland lần thứ 7 cho Nam diễn viên phụ xuất sắc nhất trong phim điện ảnh


Vai Trung úy Archie Hicox trong Inglourious Basterds (2009)

Giải của Hiệp hội phê bình phim trung tâm Ohio cho dàn diễn viên xuất sắc nhất
Giải của Hiệp hội diễn viên cho Diễn xuất đột phá trong phim điện ảnh
Giải của Hội phê bình phim Phoenix cho Dàn diễn viên xuất sắc nhất
Giải của Hiệp hội phê bình phim phát sóng cho toàn bộ vai diễn xuất sắc nhất
Giải của Hội các nhà phê bình phim San Diego cho Dàn diễn viên xuất sắc nhất


Vai Edward Rochester trong Jane Eyre (2011)

Giải Spotlight của Ủy ban Quốc gia về Phê bình Điện ảnh
Giải của Hiệp hội phê bình phim Los Angeles cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất
Giải Evening Standard British Film cho nam diễn viên xuất sắc nhất
Giải Sant Jordi cho Nam diễn viên nước ngoài xuất sắc nhất
Đề cử - Giải của Hiệp hội phê bình phim trung tâm Ohio cho nam diễn viên của năm


Vai Erik Lensherr / Magneto trong X-Men: First Class (2011)

IGN Award cho Dàn diễn viên được yêu thích nhất
IGN Award cho Vai phản diện xuất sắc nhất
Giải Spotlight của Ủy ban Quốc gia về Phê bình Điện ảnh
Giải của Hiệp hội phê bình phim Los Angeles cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất
Giải Sant Jordi cho Nam diễn viên nước ngoài xuất sắc nhất
Đề cử
- Scream Award cho Nam diễn viên xuất sắc nhất trong phim giả tưởng
- Scream Award cho Nam diễn viên có diễn xuất đột phá
- Scream Award cho Dàn diễn viên xuất sắc nhất
- Giải People's Choice cho Dàn diễn viên được yêu thích nhất
- Giải của Hiệp hội phê bình phim trung tâm Ohio cho nam diễn viên của năm


Vai Carl Jung trong A Dangerous Method (2011)

Giải Spotlight của Ủy ban Quốc gia về Phê bình Điện ảnh
Giải của Hiệp hội phê bình phim Los Angeles cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất
Giải Nam diễn viên Anh quốc của năm lần thứ 32 của Hội phê bình phim London
Giải Sant Jordi cho Nam diễn viên nước ngoài xuất sắc nhất
Đề cử
- Giải của Hiệp hội phê bình phim trung tâm Ohio cho nam diễn viên của năm
- Giải Genie của điện ảnh Canada cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất.


Vai Brandon trong Shame (2011)

LHP Venice: Cúp Volpi cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất
Giải Nam diễn viên chính xuất sắc nhất tại Liên hoan phim châu Âu Seville 2011
Giải Nam diễn viên chính xuất sắc nhất của LHP độc lập Anh quốc
Giải Spotlight của Ủy ban Quốc gia về Phê bình Điện ảnh
Giải Nam diễn viên chính xuất sắc nhất của Hội phê bình phim Houston
Giải Nam diễn viên chính xuất sắc nhất của Hội phê bình phim Detroit
Giải của Hội các nhà phê bình phim Florida cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất
Giải của Hiệp hội phê bình phim Los Angeles cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất
Giải của Hội phê bình phim online cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất
Giải nam diễn viên chính xuất sắc nhất tại LHP quốc tế Capri Hollywood
Giải của website phê bình phim độc lập indieWire cho Vai chính xuất sắc nhất (đồng nhận giải với Michael Shannon)
Giải nam diễn viên chính xuất sắc nhất của Hội phê bình phim Vancouver
Giải nam diễn viên chính xuất sắc nhất của Hội các nữ phóng viên điện ảnh
Giải Nam diễn viên Anh quốc của năm lần thứ 32 của Hội phê bình phim London
Giải Rising Star của The Gay and Lesbian Entertainment Critics Association
Giải Sant Jordi cho nam diễn viên nước ngoài xuất sắc nhất
Giải The Richard Attenborough UK Regional Film cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất
Giải Evening Standard British Film cho nam diễn viên xuất sắc nhất
Giải thưởng điện ảnh và truyền hình Ireland cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất trong phim điện ảnh
Giải Kermode cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất
Đề cử
- giải Satellite
- giải Nam diễn viên chính xuất sắc nhất của Hiệp hội phê bình phim Washington D.C.
- Giải của Hiệp hội phê bình phim Chicago cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất
- Nam diễn viên chính xuất sắc nhất của Hiệp hội phê bình phim Đông Nam
- giải Nam diễn viên chính xuất sắc nhất của Hội phê bình phim St. Louis Gateway
- Giải nam diễn viên chính xuất sắc nhất của Hội các nhà phê bình thành phố Phoenix
- Giải của Hiệp hội phê bình phim trung tâm Ohio cho nam diễn viên của năm
- Giải của Hiệp hội phê bình phim trung tâm Ohio cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất
– Giải của Hiệp hội phê bình phim Toronto cho nam diễn viên xuất sắc nhất
- Giải Nam diễn viên chính xuất sắc nhất của báo Village Voice Film
- Giải của Hiệp hội Phê bình Phim Phát sóng cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất
- Giải thưởng của Hội phê bình phim Denver cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất
- Giải thưởng của Hội phê bình phim Dallas-Fort Worth cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất
- Giải Quả cầu vàng cho nam diễn viên phim chính kịch xuất sắc nhất
- Giải Nam diễn viên chính của năm lần thứ 32 của Hội phê bình phim London
- Giải nam diễn viên quốc tế xuất sắc nhất của Viện hàn lâm nghệ thuật điện ảnh và truyền hình Australia
- Giải Vai diễn điện ảnh của năm của The Gay and Lesbian Entertainment Critics Association Film And TV
- Giải thưởng của Viện Hàn lâm Nghệ thuật Điện ảnh và Truyền hình Anh quốc cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất


Vai Michael trong Pitch Black Heist (2011)

phim ngắn, đồng sản xuất
Giải Phim ngắn xuất sắc nhất của Viện Hàn lâm Nghệ thuật Điện ảnh và Truyền hình Anh quốc


Vai David trong Prometheus (2011)

Halfway Awards cho nam diễn viên phụ xuất sắc nhất.

Trả lời

Dùng đạo cụ Báo cáo

 Tác giả| Đăng lúc 15-4-2012 13:35:59 | Xem tất















michaelfassbender.org
Trả lời

Dùng đạo cụ Báo cáo

 Tác giả| Đăng lúc 15-4-2012 13:40:29 | Xem tất
Vai Magneto/ Erik trong X-Men: First Class












MichaelFassbender.org
Trả lời

Dùng đạo cụ Báo cáo

 Tác giả| Đăng lúc 15-4-2012 13:40:36 | Xem tất











MichaelFassbender.org
Trả lời

Dùng đạo cụ Báo cáo

 Tác giả| Đăng lúc 15-4-2012 13:40:43 | Xem tất










marvel
Trả lời

Dùng đạo cụ Báo cáo

 Tác giả| Đăng lúc 15-4-2012 13:54:11 | Xem tất











marvel
Trả lời

Dùng đạo cụ Báo cáo

 Tác giả| Đăng lúc 15-4-2012 13:54:13 | Xem tất










marvel
Trả lời

Dùng đạo cụ Báo cáo

 Tác giả| Đăng lúc 15-4-2012 14:13:17 | Xem tất
Vai Hilcox trong "Inglourious Basterds"













MichealFassbender.org
Trả lời

Dùng đạo cụ Báo cáo

 Tác giả| Đăng lúc 15-4-2012 14:21:13 | Xem tất
Vai David trong "Prometheus"













michaelfassbender.org
Trả lời

Dùng đạo cụ Báo cáo

 Tác giả| Đăng lúc 15-4-2012 14:22:19 | Xem tất










michaelfassbender.org
Trả lời

Dùng đạo cụ Báo cáo

Bạn phải đăng nhập mới được đăng bài Đăng nhập | Đăng ký

Quy tắc Độ cao

Trả lời nhanh Lên trênLên trên Bottom Trở lại danh sách